Global Linked Asia

KHÁM PHÁ ĐẠI HỌC CÓ TỐC ĐỘ PHÁT TRIỂN NHANH NHẤT HOA KỲ TẠI SOUTH FLORIDA

5 April, 2021

Trường Đại học South Florida là điểm đến học tập lí tưởng cho các bạn sinh viên vớ đội ngũ giảng viên xuất sắc, 13 khoa đào tạo, 11 phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu hiện đại. Ba khu học xá của trường tọa lạc tại Vịnh Tampa đầy nắng với 3 năm liên tiếp nằm ở vị trí đứng đầu trong Top các bang tốt nhất cho bậc đào tạo ĐH và sau ĐH ( Top 50 các trường ĐH công lập tại Hoa Kỳ theo U.S . News and World Report 2019)



TẠI SAO CHỌN HỌC TẠI UNIVERSITY OF SOUTH FLORIDA?

 

  • Xếp hạng # 103 các trường ĐH tốt nhất của Hoa Kỳ (US News & World Report 2021)

  • Xếp hạng #4 các trường ĐH tại Hoa Kỳ đang trong thời đại hoàng kim (THE best ” Golden Age ” Universities Rankings 2020)

  • 29 chương trình đào tạo bậc sau ĐH trong top 100 tại Hoa Kỳ (US News & World Report 2020)

  • Top 100 đại học có đóng góp sáng kiến liên bang một các hiệu quả, tích cực nhất.

  • Top 100 đại học cung cấp giá trị tốt nhất cho sinh viên dựa trên tiêu chí đảm bảo chất lượng giáo dục nhưng có mức học phí phải chăng, có các chính sách hỗ trợ tài chính, học bổng cho sinh viên.

  • Top 147 chương trình kinh doanh tốt nhất, top 104 chương trình kỹ sư tốt nhất.



VÀI NÉT VỀ THÀNH PHỐ TAMPA

 

 

  • Khám phá hơn 1000km bờ biển và chỉ cách bãi biển xếp hạng #2 tại Hoa Kỳ, biển St. Pete 45 phút bay (theo TripAdvisor 2020)
  • Nhiệt độ trung bình của Tampa là 28°C với 250 ngày nắng ấm quanh năm.
  • Các khu vui chơi giải trí bao gồm Busch Garden, Disney World và University Studios, cách khu học xá của trường chưa đầy 5 phút lái xe
  • Tampa có 3 đội thi đấu thể thao chuyên nghiệp : bóng đá (Buccaneers), bóng chày (Rays), và hockey trên băng (Lightning)
  • Xếp hạng #15 toàn quốc về chi phí học tập hợp lý. Xếp hạng #2 tại bang Florida về cơ hội việc làm.


THÔNG TIN TRƯỜNG USF

 

  • Năm thành lập : 1956 
  • Khu học xá : Tampa, Sarasota Manatee và St. Petersburg 
  • Số lượng sinh viên : 51,646 
  • SV Quốc tế : 4,700+
  • Đến từ : 141 quốc gia 
  • Chương trình đào tạo Cử nhân : 79+
  • Diện tích khu học xá : 1,562 ha
  • Trường Đại học Nghiên Cứu Cấp 1 Carnegie Classification of Institutions of Higher Education


CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA USF

 

NĂM 1 QUỐC TẾ (INTERNATIONAL YEAR 1)

 

– Kinh doanh

– Giáo dục

– Khoa học máy tính

– Quản trị khách sạn

– Nghệ thuật

– Khoa học tự nhiên

– Biểu diễn nghệ thuật

 

CHUYỂN TIẾP THẠC SĨ (GRADUATE PATHWAYS PROGRAMS)

 

– Nghệ thuật

– Khoa học

– Kinh doanh

– Giáo dục

– Kĩ sư

 

ANH NGỮ TĂNG CƯỜNG (ENGLISH LANGUAGE PROGRAM)

 

– Tiếng Anh học thuật

– Tiếng Anh cơ bản

– Học nước ngoài bằng tiếng Anh



NHẬP HỌC ĐẠI HỌC

 

– Dành cho sinh viên năm nhất, chương trình chuyển tiếp và sau Đại học.

– Chi phí học tập hợp lý.

– Các chương trình học bổng dựa trên thành tích có sẵn của sinh viên.

– Đáp ứng nhu cầu GPA tối thiểu

– Đáp ứng điểm SAT/ACT (Bậc ĐH) hoặc GRE GMAT (Bậc sau ĐH)

 

CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP

 

– Không yêu cầu SAT/ACT cho bậc ĐH.

– Không yêu cầu GRE/GMAT cho bậc sau(phải hoàn thành chương trình Pathway).

– Quy trình làm thủ tục nhập học đơn giản và không mất phí.

– Thời gian tốt nghiệp cùng lúc với chương trình nhập học trực tiếp.

– Các hỗ trợ khác về mặt học thuật, phúc lợi.

 

ANH NGỮ TĂNG CƯỜNG

 

– Không yêu cầu trình độ tiếng Anh tối thiểu để bắt đầu chương trình học.

– Trang bị Tiếng Anh cho sinh viên trước khi bắt đầu chương trình ĐH.



CHI PHÍ HỌC ƯỚC TÍNH

ESTIMATED COST OF ATTENDANCE INTERNATIONAL
YEAR ONE
UNDERGRADUATE
DIRECT *
GRADUATE
PATHWAY
GRADUATE
DIRECT *
Tuition & Fees* $25,970 $17,324 $31,470 $15,864
Housing & Meals* $17,100 $11,836 $17,100 $12,858
Books / Supplies $1,200 $1,100 $900 $900
Insurance $2,370 $2,957 $2,370 $2,957
Other expenses ** $3,250 $4,100 $3,250 $4,100
Total $49,890 $37,317 $55,090 $36,679


YÊU CẦU NHẬP HỌC

 

UNDERGRADUATE DIRECT PATHWAY 1- SEMESTER ACCELERATED PATHWAY 2- SEMESTER STANDARD
ACADEMIC REQUIREMENTS*
Matayom VI or 7 out of 10 6.5 out of 10 6.5 out of 10
US High School Style Diploma or 3.0 out of 4.0 2.5 out of 4.0 2.5 out of 4.0
International Baccalaureate(IB) 27 24 24
or IGCSE (O Levels) ** 5 academic subjects with 3.0 average based on scale noted below 5 academic subjects with 2.5 average based on scale noted below 5 academic subjects with 2.5 average based on scale noted below

AS / A Levels (OPTIONAL)**

 

A 3.0 average based on scale noted below on A
Level on/or AS Level if applicable. Must meet
IGCSE requirements
A 2.5 average based on scale noted below on A
Level on/or AS Level if applicable. Must meet
IGCSE requirements
A 2.5 average based on scale noted below on A
Level on/or AS Level if applicable. Must meet
IGCSE requirements
TESTING REQUIREMENTS
SAT / ACT *** 1260 + SAT / 27 + ACT NONE / NONE NONE / NONE
LANGUAGE REQUIREMENTS
TOEFL / IELTS / PTEA / IELA / Duolingo Must meet SAT / ACT minimums 79+ / 6.5+ / 53+ / 176+ ( 169 sub-score )/ NA 60-78 / 5.5-6.0 / 44-52 / 162-175 / 90+
GRADUATE *** DIRECT ADMISSION PATHWAY 1-SEMESTER ACCELERATED PATHWAY 2-SEMESTER STANDARD
ACADEMIC REQUIREMENTS
4-year undergraduate degree 3.0 GPA out of 4.0 or equivalent 2.5 GPA out of 4.0 or equivalent 2.5 GPA out of 4.0 or equivalent
TESTING REQUIREMENTS
GMAT / GRE Score program dependent N/A N/A
LANGUAGE REQUIREMENTS ****
TOEFL / IELTS / PTEA / IELA / Duolingo 79+ / 6.5+ / 53+ / 176+ (169 sub-score)
/ NA
OR Meeting GMAT / GRE minimums
79+ / 6.5+ / 53+ / 176+ ( 169 sub-score)
/ NA
OR Meeting GMAT / GRE minimums
65-78 / 5.5-6.0 ( 5.0 sub-score) / 44-52 / 169-
175 ( 162 – sub-score) / 95+
0909 86 9093